Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disrupt innovation

/dɪsˈrʌpt ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đột phá trong đổi mới cụm từ

“Their technology aims to disrupt innovation in the industry.”Công nghệ của họ nhằm đột phá trong đổi mới trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...