Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disruptive technology

/dɪsˈrʌptɪv tekˈnɒlədʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ đột phá danh từ

“Smartphones were a disruptive technology.”Điện thoại thông minh là công nghệ đột phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...