Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissatisfied

/'dis'sætisfaid/ Collins ★ phổ biến #10269

Nghĩa thường dùng

không hài lòng tính từ

“He felt dissatisfied with the service.”Anh ấy cảm thấy không hài lòng với dịch vụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissatisfied

/'dis'sætisfaid/

tính từ

  • không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn
    • to be dissatisfied with (at) something: không hài lòng cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

v fail to satisfy s in a state of sulky dissatisfaction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...