dissatisfied
/'dis'sætisfaid/ Collins ★ phổ biến #10269
Nghĩa thường dùng
không hài lòng
tính từ
“He felt dissatisfied with the service.”Anh ấy cảm thấy không hài lòng với dịch vụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dissatisfied
/'dis'sætisfaid/
tính từ
- không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn
- to be dissatisfied with (at) something: không hài lòng cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
v fail to satisfy s in a state of sulky dissatisfaction