Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissect character arcs

/dɪˈsɛkt ˈkɑːr.ɪk.tɚ ɑrks/

Nghĩa thường dùng

phân tích sự phát triển của các nhân vật cụm từ

“In workshops, we dissect character arcs to understand their growth.”Trong các buổi hội thảo, chúng tôi phân tích sự phát triển của các nhân vật để hiểu sự trưởng thành của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...