Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissect literary texts

/daɪˈsɛkt ˈlɪtərəri tɛksts/

Nghĩa thường dùng

mổ xẻ các văn bản văn học cụm từ

“Students are taught to dissect literary texts for deeper understanding.”Học sinh được dạy cách mổ xẻ các văn bản văn học để hiểu sâu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...