dissect methodological flaws
Nghĩa thường dùng
“The critique dissects methodological flaws in the previous research.”Bài phê bình phân tích các sai sót phương pháp luận trong nghiên cứu trước.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The critique dissects methodological flaws in the previous research.”Bài phê bình phân tích các sai sót phương pháp luận trong nghiên cứu trước.
Đang tải...