dissect narrative elements
Nghĩa thường dùng
“In our workshop, we dissect narrative elements to understand storytelling better.”Trong hội thảo của chúng tôi, chúng tôi phân tích các yếu tố câu chuyện để hiểu rõ hơn về cách kể chuyện.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In our workshop, we dissect narrative elements to understand storytelling better.”Trong hội thảo của chúng tôi, chúng tôi phân tích các yếu tố câu chuyện để hiểu rõ hơn về cách kể chuyện.
Đang tải...