Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissect narrative structures

/dɪˈsɛkt ˈnær.ə.tɪv ˈstrʌk.tʃərz/

Nghĩa thường dùng

phân tích và phân chia cách mà một câu chuyện được tổ chức. cụm từ

“In our workshop, we will dissect narrative structures of famous novels.”Trong hội thảo của chúng tôi, chúng tôi sẽ phân tích cấu trúc câu chuyện của những tiểu thuyết nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...