Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissection

/di'sekʃn/ GRE phổ biến #15713

Nghĩa thường dùng

sự mổ xẻ danh từ

“The dissection of the frog was part of the biology class.”Việc mổ xẻ ếch là một phần của lớp sinh học.

Biến thể từ dissections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissection

/di'sekʃn/

danh từ

  • sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc
  • sự mổ xẻ, sự giải phẫu (con vật, thân cây)
  • sự mổ xẻ, sự phân tích kỹ, sự khảo sát tỉ mỉ, sự phê phán từng li từng tí
Định nghĩa tiếng Anh

n. cutting so as to separate into pieces n. a minute and critical analysis n. detailed critical analysis or examination one part at a time (as of a literary work)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...