Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disseminate literature

Nghĩa thường dùng

truyền bá hoặc phân phối các tác phẩm văn học rộng rãi cụm từ

“Organizations often disseminate literature to promote reading.”Các tổ chức thường truyền bá văn học để khuyến khích đọc sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...