Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissenter

/di'sentə/ TOEFL phổ biến #15480

Nghĩa thường dùng

người không đồng ý, người phản đối danh từ

“The dissenters voiced their opinions during the meeting.”Những người bất đồng đã bày tỏ ý kiến của họ trong cuộc họp.

Biến thể từ dissenters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissenter

/di'sentə/

danh từ ((cũng) dissident)

  • (tôn giáo) người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ chính thống
  • người biệt giáo (theo giáo phái tách khỏi nhà thờ Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who dissents from some established policy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...