Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disserve

/'dis'sə:v/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disserve

/'dis'sə:v/

ngoại động từ

  • làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To fail to serve; to do injury or mischief to; to damage; to hurt; to harm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...