Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissuade

/di'sweid/ GRECollins ★ phổ biến #14086

Nghĩa thường dùng

khuyên can, thuyết phục không làm động từ

“Legal counsel dissuaded the CEO from signing the clause.”Cố vấn pháp lý đã khuyên can CEO không ký điều khoản đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissuade

/di'sweid/

ngoại động từ

  • khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn
    • to dissuade someone from doing something: khuyên ngăn ai đừng làm việc gì
    • to dissuade an action: can ngăn một hành động
Định nghĩa tiếng Anh

v. turn away from by persuasion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...