dissuade
Nghĩa thường dùng
“Legal counsel dissuaded the CEO from signing the clause.”Cố vấn pháp lý đã khuyên can CEO không ký điều khoản đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dissuade
/di'sweid/
ngoại động từ
- khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn
- to dissuade someone from doing something: khuyên ngăn ai đừng làm việc gì
- to dissuade an action: can ngăn một hành động
Định nghĩa tiếng Anh
v. turn away from by persuasion