dissymmetrical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dissymmetrical
/'disi'metrikəl/
tính từ
- không đối xứng
- đối xứng ngược chiều (như hai bàn tay với nhau)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Not having symmetry; asymmetrical; unsymmetrical.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Not having symmetry; asymmetrical; unsymmetrical.
Đang tải...