dissymmetry
/'di'simitri/
danh từ
- sự không đối xứng; tính không đối xứng
- sự đối xứng ngược chiều; tính đối xứng ngược chiều
Định nghĩa tiếng Anh
n (mathematics) a lack of symmetry
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n (mathematics) a lack of symmetry
Đang tải...