Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distant relative

/ˈdɪstənt ˈrelətɪv/

Nghĩa thường dùng

họ hàng xa cụm từ

“We invited distant relatives to the wedding.”Chúng tôi mời họ hàng xa đến đám cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...