distensibility
/dis,tensi'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distensibility
/dis,tensi'biliti/
danh từ
- tính sưng phồng được; tính căng phồng được
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or capacity of being distensible.