Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distillation

/,disti'leiʃn/ TOEFL phổ biến #21496

Nghĩa thường dùng

quá trình tách chất lỏng bằng hơi nước danh từ

“The distillation of alcohol is a complex process.”Quá trình chưng cất rượu là một quy trình phức tạp.

Biến thể từ distillations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distillation

/,disti'leiʃn/

danh từ

  • (hoá học) sự cất
    • vacuum distillation: sự cất chân không
    • fractional distillation: sự cất phân đoạn
  • sản phẩm cất
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of purifying a liquid by boiling it and condensing its vapors

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...