Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distillery

/dis'tiləri/ Collins ★ phổ biến #23043

Nghĩa thường dùng

Nhà máy rượu danh từ

“The distillery produces different types of whiskey and other spirits.”Nhà máy rượu sản xuất nhiều loại rượu whiskey và các loại đồ uống khác.

Biến thể từ distilleries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distillery

/dis'tiləri/

danh từ

  • nhà máy cất
  • nhà máy rượu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plant and works where alcoholic drinks are made by distillation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...