Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distinctly remember

Nghĩa thường dùng

nhớ rất rõ adv+verb

“I can distinctly remember being stung by a jellyfish in the water.”Tôi nhớ rất rõ cảm giác bị sứa đốt dưới nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...