Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distinctness

/dis'tiɳktnis/ phổ biến #32057
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distinctness

/dis'tiɳktnis/

danh từ

  • tính riêng biệt
  • tính rõ ràng, tính rành mạch, tính minh bạch, tính rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being sharp and clear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...