distinctness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distinctness
/dis'tiɳktnis/
danh từ
- tính riêng biệt
- tính rõ ràng, tính rành mạch, tính minh bạch, tính rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being sharp and clear
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the quality of being sharp and clear
Đang tải...