distorsion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distorsion
//
- sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo
- amplitude d. sự méo biên độ
- delay d. sự méo pha
- envelope sự méo bao hình
- frequency sự méo tần số
- low d. (điều khiển học) sự méo không đáng kể
- phase d. (điều khiển học) sự méo pha
- wave from d. sự sai dạng tín hiệu