Từ điển Anh–Việt

112.577 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distort the truth

/dɪsˈtɔːrt ðə truːθ/

Nghĩa thường dùng

bóp méo sự thật cụm từ

“They tried to distort the truth in the report.”Họ đã cố gắng bóp méo sự thật trong báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...