Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distortionist

/dis'tɔ:ʃənist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distortionist

/dis'tɔ:ʃənist/

danh từ

  • người vẽ tranh biếm hoạ
  • người làm trò vặn người; "người rắn"
Định nghĩa tiếng Anh

n a painter who introduces distortions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...