Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distraction

/dis'trækʃn/ IELTSCollins ★ phổ biến #6171

Nghĩa thường dùng

sự xao nhãng danh từ
Biến thể từ distractions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distraction

/dis'trækʃn/

danh từ

  • sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng
  • sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
  • sự bối rối, sự rối trí
  • sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí
    • to love to distraction: yêu điên cuồng
    • to be driven to distraction: phát điên, hoá cuồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. mental turmoil n. an obstacle to attention n. the act of distracting; drawing someone's attention away from something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...