Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #6171

distraction

/dis'trækʃn/

danh từ

  • sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng
  • sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển
  • sự bối rối, sự rối trí
  • sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí
    • to love to distraction: yêu điên cuồng
    • to be driven to distraction: phát điên, hoá cuồng
Biến thể từ distractions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. mental turmoil\nn. an obstacle to attention\nn. the act of distracting; drawing someone's attention away from something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...