distressing
/dis'tresiɳ/ phổ biến #13936
Nghĩa thường dùng
gây ra sự lo lắng hoặc buồn phiền
tính từ
“The news was distressing to everyone involved.”Tin tức đó gây lo lắng cho tất cả mọi người liên quan.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
distressing
/dis'tresiɳ/
tính từ ((cũng) distressful)
- làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn
- làm lo âu, làm lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing distress or worry or anxiety