Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distressing

/dis'tresiɳ/ phổ biến #13936

Nghĩa thường dùng

gây ra sự lo lắng hoặc buồn phiền tính từ

“The news was distressing to everyone involved.”Tin tức đó gây lo lắng cho tất cả mọi người liên quan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distressing

/dis'tresiɳ/

tính từ ((cũng) distressful)

  • làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn
  • làm lo âu, làm lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing distress or worry or anxiety

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...