Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distringas

/dis'triɳgæs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distringas

/dis'triɳgæs/

danh từ

  • (pháp lý) lệnh tịch biên
Định nghĩa tiếng Anh

n. A writ commanding the sheriff to distrain a person by his goods or chattels, to compel a compliance with something required of him.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...