Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disused

/ˈdɪsjuːzd/ Collins ★ phổ biến #30428

Nghĩa thường dùng

không còn sử dụng tính từ

“The disused factory was turned into a community center.”Nhà máy không còn sử dụng được biến thành trung tâm cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disused

//

* tính từ
  • bị vứt bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

s. no longer in use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...