disused
/ˈdɪsjuːzd/ Collins ★ phổ biến #30428
Nghĩa thường dùng
không còn sử dụng
tính từ
“The disused factory was turned into a community center.”Nhà máy không còn sử dụng được biến thành trung tâm cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disused
//
* tính từ- bị vứt bỏ
Định nghĩa tiếng Anh
s. no longer in use