Disutility
/disju:'tiliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Disutility
//
- (Econ) Độ bất thoả dung.+ Sự không thoả mãn hoặc không hài lòng do một sản phẩm hay hàng xấu gây ra.Xem Utility.