dive into the ocean
Nghĩa thường dùng
“Many tourists dive into the ocean to explore marine life.”Nhiều du khách lặn xuống đại dương để khám phá đời sống biển.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many tourists dive into the ocean to explore marine life.”Nhiều du khách lặn xuống đại dương để khám phá đời sống biển.
Đang tải...