Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dive into the ocean

/daɪv ˈɪntuː ði ˈoʊ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

lặn xuống đại dương cụm từ

“Many tourists dive into the ocean to explore marine life.”Nhiều du khách lặn xuống đại dương để khám phá đời sống biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...