Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dive into the unknown

/daɪv ˈɪntu ði ʌnˈnoʊn/

Nghĩa thường dùng

Bước vào tình huống mới mà không biết điều gì sẽ xảy ra. cụm từ

“Sometimes you have to dive into the unknown to find new opportunities.”Đôi khi bạn phải bước vào tình huống mới để tìm kiếm cơ hội mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...