Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divergence

/dai'vә:dʒәns/ TOEFL phổ biến #14673

Nghĩa thường dùng

sự phân kỳ, cách biệt ngày càng lớn danh từ

“There is a growing divergence in regional economic growth.”Có sự phân kỳ ngày càng lớn trong tăng trưởng kinh tế vùng.

Biến thể từ divergences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

divergence

//

  • sự phân kỳ; tính phân kỳ
  • d. of a series (giải tích) phân kỳ một chuỗi
  • d. of a tensor tính phân kỳ của một tenxơ
  • d. of a vector function tính phân kỳ của một hàm vectơ
  • average d. sự phân kỳ trung bình
  • uniform d. sự phân kỳ đều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of moving away in different direction from a common point n. an infinite series that has no limit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...