divergence
/dai'vә:dʒәns/ TOEFL phổ biến #14673
Nghĩa thường dùng
sự phân kỳ, cách biệt ngày càng lớn
danh từ
“There is a growing divergence in regional economic growth.”Có sự phân kỳ ngày càng lớn trong tăng trưởng kinh tế vùng.
Biến thể từ
divergences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
divergence
//
- sự phân kỳ; tính phân kỳ
- d. of a series (giải tích) phân kỳ một chuỗi
- d. of a tensor tính phân kỳ của một tenxơ
- d. of a vector function tính phân kỳ của một hàm vectơ
- average d. sự phân kỳ trung bình
- uniform d. sự phân kỳ đều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of moving away in different direction from a common point n. an infinite series that has no limit