Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diversification strategy

/daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch phân bổ đầu tư vào nhiều tài sản khác nhau. cụm từ

“A diversification strategy reduces investment risk.”Chiến lược đa dạng hóa giảm thiểu rủi ro đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...