diversification strategy
/daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒi/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch phân bổ đầu tư vào nhiều tài sản khác nhau.
cụm từ
“A diversification strategy reduces investment risk.”Chiến lược đa dạng hóa giảm thiểu rủi ro đầu tư.