Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diversify portfolio

/daɪˈvɜːrsɪfaɪ pɔːrtˈfoʊlioʊ/

Đang hiển thị mục gốc diversify portfolio cho “diversified portfolio”.

Nghĩa thường dùng

đa dạng hóa danh mục đầu tư cụm từ

“Investors often choose to diversify their portfolio to reduce risk.”Nhà đầu tư thường chọn đa dạng hóa danh mục đầu tư để giảm rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...