Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diversify investments

/daɪˈvɜːrsɪfaɪ ɪnˈvɛst.mənts/

Nghĩa thường dùng

phân tán đầu tư để giảm rủi ro cụm từ

“Investors should diversify investments to minimize potential losses.”Nhà đầu tư nên phân tán đầu tư để giảm thiểu tổn thất tiềm năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...