Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dividend policy

/ˈdɪvɪdɛnd ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

Chiến lược mà công ty sử dụng để phân phối lợi nhuận cho cổ đông. cụm từ

“A clear dividend policy can attract investors.”Một chính sách cổ tức rõ ràng có thể thu hút nhà đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...