Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

division of responsibilities

Nghĩa thường dùng

sự phân chia trách nhiệm cụm từ

“In many families, there is often a division of responsibilities.”Trong nhiều gia đình, thường có sự phân chia trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...