Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dns

/diːɛnɛs/

Nghĩa thường dùng

hệ thống tên miền danh từ

“The DNS translates domain names into IP addresses.”DNS chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...