Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do/take a course in sth

/duː/ /teɪk/ /ə/ /kɔːrs/ /ɪn/ /sʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tham gia một khóa học về cái gì cụm từ

“I want to take a course in photography.”Tôi muốn tham gia một khóa học về nhiếp ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...