Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do/write an assignment

/duː æn əˈsaɪn.mənt/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một bài tập cụm từ

“I need to do an assignment tonight.”Tôi cần làm bài tập tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...