Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a breakdown

/du ə ˈbreɪkdaʊn/

Nghĩa thường dùng

phân tích hoặc giải thích một cái gì đó một cách chi tiết cụm từ

“We need to do a breakdown of the budget for the project.”Chúng ta cần phân tích ngân sách cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...