do a briefing
Nghĩa thường dùng
“I will do a briefing before the meeting starts.”Tôi sẽ thực hiện một tóm tắt trước khi cuộc họp bắt đầu.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will do a briefing before the meeting starts.”Tôi sẽ thực hiện một tóm tắt trước khi cuộc họp bắt đầu.
Đang tải...