Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a budget

Nghĩa thường dùng

tạo ra một kế hoạch tài chính cụm từ

“I need to do a budget for my expenses.”Tôi cần lập ngân sách cho các khoản chi tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...