do a business
Nghĩa thường dùng
“They plan to do a business together.”Họ dự định làm ăn cùng nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They plan to do a business together.”Họ dự định làm ăn cùng nhau.
Đang tải...