Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a calculation

/du ə ˌkæl.kjʊˈleɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một phép toán cụm từ

“I need to do a calculation for the budget.”Tôi cần thực hiện một phép toán cho ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...