Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a celebration

/duː ə ˌsɛlɪˈbreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một bữa tiệc hoặc sự kiện cho một dịp đặc biệt cụm từ

“We will do a celebration for her birthday.”Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi lễ cho sinh nhật của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...