Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a challenge

/du ə ˈʧælɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một nhiệm vụ hoặc cuộc thi khó khăn cụm từ

“He decided to do a challenge for charity.”Anh ấy quyết định tham gia một thử thách để gây quỹ từ thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...