Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a check

/duː ə tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hoặc xác minh điều gì đó cụm từ

“I need to do a check on the system.”Tôi cần kiểm tra hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...