Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a check-up

/duː ə ˈtʃek.ʌp/

Nghĩa thường dùng

đến gặp bác sĩ để kiểm tra sức khỏe cụm từ

“You should do a check-up at least once a year.”Bạn nên đi kiểm tra sức khỏe ít nhất một lần mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...