do a check-up
Nghĩa thường dùng
“You should do a check-up at least once a year.”Bạn nên đi kiểm tra sức khỏe ít nhất một lần mỗi năm.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should do a check-up at least once a year.”Bạn nên đi kiểm tra sức khỏe ít nhất một lần mỗi năm.
Đang tải...