do a checklist
Nghĩa thường dùng
“I need to do a checklist before the trip.”Tôi cần làm một danh sách kiểm tra trước chuyến đi.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to do a checklist before the trip.”Tôi cần làm một danh sách kiểm tra trước chuyến đi.
Đang tải...