Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a checklist

/doʊ ə ˈʧɛkˌlɪst/

Nghĩa thường dùng

lập hoặc theo dõi danh sách công việc hoặc mục tiêu cụm từ

“I need to do a checklist before the trip.”Tôi cần làm một danh sách kiểm tra trước chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...